MÁY PHÂN TÍCH NGUYÊN TỐ LƯU HUỲNH (S) TRONG DẦU HORIBA SLFA-60

Hãng sản xuất: HORIBA

Model: SLFA-60

ASTM D4294 (USA) · ISO 8754 · JIS K2541/B7995

Mô tả

MÁY PHÂN TÍCH NGUYÊN TỐ LƯU HUỲNH (S) TRONG DẦU HORIBA SLFA-60

X-ray Fluorescence Sulfur-in-Oil Analyzer HORIBA SLFA – 60 

 

GIỚI THIỆU VỀ DÒNG MÁY PHÂN TÍCH NGUYÊN TỐ LƯU HUỲNH

(S) TRONG DẦU HORIBA SLFA-Series

 

Dòng thiết bị/ máy phân tích lưu huỳnh trong dầu SLFA-series của HORIBA là sự lựa chọn hàng đầu của khách hàng trong ngành dầu khí từ nhiều năm qua. Những cải tiến liên tục về khả năng vận hành và sử dụng cho phép dòng thiết bị này của HORIBA đáp ứng được các yêu cầu đa dạng của khách hàng.

  • Thiết bị/ máy phân tích lưu huỳnh trong dầu SLFA Horiba có thể di chuyển được (với model SLFA – 60).
  • Thiết bị có khả năng lưu trữ các đường cong hiệu chuẩn và dữ liệu có thể được xuất ra bằng cổng USB.
  • Dải đo rộng từ 0-9.9999 wt% đáp ứng nhu cầu phân tích, đo lường của thị trường dầu thô và dầu đá phiến có hàm lượng lưu huỳnh cao.
  • Đạt chuẩn: ASTM D4294 (USA) · ISO 8754 · JIS K2541/B7995

 

ĐẶC TÍNH NỔI BẬT CỦA DÒNG MÁY PHÂN TÍCH LƯU HUỲNH (S) HORIBA SLFA-60

  • Hoạt động đơn giản
  • Bảo trì dễ dàng
  • Gọn nhẹ
  • Chắc chắn

Quy trình đo:

  • Đổ mẫu vào cell chứa mẫu
  • Đặt cell chứa mẫu lên gá giữ mẫu
  • Đặt điều kiện đo
  • Nhấn phím “MEAS” để bắt đầu đo
  • Thiết bị hiển thị kết quả và dữ liệu

 

Hiệu chuẩn

 

  • Phần mềm mới cho phép thiết lập 15 đường cong hiệu chuẩn riêng rẽ.
  • Có 3 nhóm và mỗi nhóm hiển thị 5 đường cong hiệu chuẩn.
  • Cho phép người sử dụng lựa chọn giữa các đường cong tuyến tính hoặc đường cong bậc 2.
  • Các đường cong hiệu chuẩn được khôi phục bằng tay mà không cần hiệu chuẩn lại miễn là phải có giá trị hệ số/dữ liệu hiệu chuẩn.

 

Cell chứa mẫu chính hãng

 

  • Để đảm bảo tính chính xác và độ tin cậy của việc phân tích, HORIBA đã duy trì cell chứa mẫu chính hãng.
  • Bằng cách sử dụng các khuôn chứa mẫu này, bạn có thể đậy nắp để mẫu không bị rò rỉ.

 

Dải đo mở rộng (0~9.9999wt%)

 

  • Cho phép đo lưu huỳnh trong dải rộng hơn.
  • Thiết bị mở rộng dải đo lưu huỳnh từ 0-9.9999 wt% do nồng độ lưu huỳnh cao hơn của thị trường dầu thô và dầu đá phiến.

 

Bản in lớn

 

  • Bản in cho biết những thông tin quan trọng, bao gồm: ID mẫu, phổ tia X, ngày & giờ, giá trị trung bình dải đo, giảm tiêu chuẩn và hiệu chuẩn lược đồ đường cong.

 

Dữ liệu xuất ra

  • Bản in có chiều rộng 80 mm giúp dễ hiểu và dễ quan sát.

 

Mức độ an toàn

  • SLFA-60 có màng bảo vệ trên cell window ngăn đầu dò và ống phóng tia X bị bám mẫu do quá trình rò rỉ, tràn mẫu.
  • Lớp màng bảo vệ rất dễ lắp ráp và thay thế.

 

Màn hình hiển thị lớn

  • Dễ quan sát
  • Hiển thị dữ liệu thời gian thực để kiểm tra điều kiện đo

 

Bộ nhớ USB

  • Các phép đo có thể được lưu lại bằng 3 cách: bằng bản in, xuất sang bộ nhớ USB hoặc xuất sang máy tính qua cổng USB.
  • Dễ dàng tìm và phân tích thông tin trong suốt thời gian hoạt động của thiết bị.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY PHÂN TÍCH LƯU HUỲNH (S) TRONG DẦU SLFA-60

 

Nguyên lý đo Phương pháp phân tích huỳnh quang tia X tán xạ năng lượng/ Energy Dispersive X-ray Fluorescence Analysis Method (EDXRF)
Mẫu đo Lưu huỳnh trong các sản phẩm dầu như dầu nặng, naphtha và dầu thô, dầu nhẹ
Dải đo 0 – 9.9999 %
Độ lặp lại 15 ppm hoặc thấp hơn (với mẫu có chứa 1 % lưu huỳnh)
Sửa lỗi C/H  ± 50 ppm hoặc thấp hơn trên C/H (với mẫu có chứa 1% lưu huỳnh)
Giới hạn phát hiện thấp hơn 20 ppm hoặc thấp hơn (3 lần độ lệch chuẩn với mẫu chứa 0% lưu huỳnh)
Số đường cong hiệu chuẩn 5 đường × 3 bộ (Tổng cộng 15 đường)
Trật tự đường cong hiệu chuẩn Tuyến tính hoặc bậc 2 (có thể lựa chọn tự động hoặc cài đặt bằng tay)
Hiệu chuẩn Thực hiện hiệu chuẩn bằng các điểm hiệu chuẩn: (5 – 20 điểm)
Lượng mẫu yêu cầu 4 – 10 ml
Thời gian đo 10 – 600 giây
Đo phổ Dải năng lượng: 0 – 10 keV, phân tích phổ để xác định hiệu suất của thiết bị.
Kết nối USB kết nối với PC, Bộ nhớ USB

 

Điều kiện môi trường

Nhiệt độ + 5°C ~ + 40°C (+ 41°F ~ + 104°F)
Độ ẩm Độ ẩm tương đối tối đa 80% trong phạm vi nhiệt độ + 5°C ~ + 30°C (+ 41°F ~ + 86°F).
Giảm tuyến tính đến 50% (độ ẩm tương đối) trong phạm vi nhiệt độ + 31°C ~ + 40°C (+ 88°F ~ + 104°F).

 

Nguồn điện AC 100 – 240 V ± 10 %, 50/60 Hz
Công suất điện 80 VA
Kích thước [W x D x H] 230 x 400 x 140 mm (9 x 15.75 x 5.5 in.)
Khối lượng 9 kg (20 lbs.)

 


Quý khách hàng vui lòng liên hệ với redlab (đại lý phân phối chính thức của Horiba) qua HOT LINE 0889 973 944 hoặc email contact@redlab.com.vn | Để có giá Thiết bị phân tích nguyên tố lưu huỳnh (S) trong dầu tốt nhất! Quý khách hàng vui lòng tham khảo thêm Các sản phẩm thiết bị thí nghiệm khác trên website của chúng tôi

Brand

HORIBA

HORIBA Scientific là một mảng sản phẩm của Tập đoàn HORIBA - Nhật Bản, chuyên cung cấp các thiết bị phân tích nguyên tố (GDS, ICP), phân tích huỳnh quang, thiết bị khoa học hình sự, thiết bị phân tích hạt, phân tích phổ Raman, phân tích phân cực elip, phân tích lưu huỳnh trong xăng dầu, phân tích chất lượng nước và XRF.... RedLAB hiện có cung cấp các thiết bị phân tích kích thước hạt, thế zeta, trọng lượng phân tử: SZ - 100Z2, SZ- 100S2, LA - 960V2 hay LA-350 , thiết bị phân tích nguyên tố, kim loại MESA-50.

Most viewed products